chẳng ai

chẳng ai

Căn phòng trống trơn, chẳng ai ở trong đó cả.

Định nghĩa
  1. Đại từ phiếm chỉ:
    • Không một người nào, không ai: Dùng để phủ định hoàn toàn sự tồn tại của bất kỳ cá nhân nào trong một nhóm hoặc một phạm vi được nói đến. nhấn mạnh sự vắng mặt tuyệt đối của con người trong ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Đại từ phiếm chỉ:
    • Chẳng ai biết câu trả lời cho câu hỏi khó đó. (Không một người nào biết câu trả lời cho câu hỏi khó đó.)
    • Căn phòng trống trơn, chẳng aitrong đó cả. (Căn phòng trống trơn, không aitrong đó cả.)
    • Chẳng ai có thể phủ nhận sự thật ấy. (Không một ai có thể phủ nhận sự thật ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng ai... cả": Cấu trúc nhấn mạnh, thường đặt "cả" ở cuối câu để làm ý phủ định toàn bộ.
    • Chẳng ai hiểu anh ta muốn cả. (Tuyệt đối không ai hiểu anh ta muốn .)
  • "Chẳng ai hay/biết": Diễn tả việc không thông tin, không ai được biết về một sự việc.
    • Chuyện xảy ra lúc nửa đêm, chẳng ai hay. (Sự việc xảy ra lúc nửa đêm, không ai biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Không ai: Có nghĩa tương đương, ít mang sắc thái nhấn mạnh bằng "chẳng ai". "Chẳng ai" thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm.
  • Chả ai: biến thể ngữ âm phổ biến trong khẩu ngữ, nghĩa hoàn toàn giống "chẳng ai".
    • Chả ai thèm quan tâm. (Chẳng ai thèm quan tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Không một ai: Nhấn mạnh từng cá thể.
  • Chẳng một ai: Cách nói trang trọng hơn một chút.
  • Chả ai: Thường dùng trong khẩu ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây đại từ, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời: Thành ngữ nói về sự thay đổi, không gia đình nào mãi giàu hay mãi nghèo.
    • Đừng nản lòng, chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời . (Đừng nản lòng, vận may rồi sẽ thay đổi.)
  • Chẳng ai thương mình bằng ta: Nhấn mạnh việc tự yêu thương, chăm sóc bản thân mình quan trọng nhất.
    • ấy luôn nói: "Chẳng ai thương mình bằng ta". ( ấy luôn nói rằng không ai thương mình bằng chính bản thân mình.)